Hỏi              Loại phương tiện :
STT Lỗi vi phạm Mức phạt (VNĐ) Mức phạt khu vực nội thành của đô thị loại đặc biệt
41 Xe máy: Điều khiển xe có liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không tham gia cấp cứu người bị nạn. 100.000 - 200.000
42 Xe máy: Chở theo 02 (hai) người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật. 100.000 - 200.000
43 Xe máy: Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường đô thị gây cản trở giao thông; tụ tập từ 03 (ba) xe trở lên ở lòng đường, trên cầu, trong hầm đường bộ; đỗ, để xe ở lòng đường đô thị, hè phố trái quy định của pháp luật. 100.000 - 200.000
44 Xe máy: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h. 100.000 - 200.000
45 Xe máy: Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông. 200.000 - 400.000
46 Xe máy: Vượt bên phải trong các trường hợp không được phép. 200.000 - 400.000
47 Xe máy: Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở giao thông, trừ trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. 200.000 - 400.000
48 Xe máy: Khi tín hiệu đèn giao thông đã chuyển sang màu đỏ nhưng không dừng lại trước vạch dừng mà vẫn tiếp tục đi, trừ trường hợp đã đi quá vạch dừng trước khi tín hiệu đèn giao thông chuyển sang màu vàng. 200.000 - 400.000
49 Xe máy: Chở theo từ 03 (ba) người trở lên trên xe. 200.000 - 400.000
50 Xe máy: Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ. 200.000 - 400.000
51 Xe máy: Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ. 500.000 - 1.000.000
52 Xe máy: Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở. 500.000 - 1.000.000
53 Xe máy: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h. 500.000 - 1.000.000
54 Xe máy: Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở. 2.000.000 - 3.000.000
55 Xe máy: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h. 2.000.000 - 3.000.000
56 Xe máy: Điều khiển xe thành nhóm từ 02 (hai) xe trở lên chạy quá tốc độ quy định. 5.000.000 - 7.000.000
57 Xe máy: Điều khiển xe lạng lách hoặc đánh võng trên đường bộ trong, ngoài đô thị. 5.000.000 - 7.000.000
58 Ô tô: Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy (trong trường hợp không có Giấy phép lái xe hoặc có nhưng đang bị tước quyền sử dụng giấy phép lái xe) 8.000.000 - 10.000.000
59 Ô tô: Điều khiển xe lạng lách, đánh võng; chạy quá tốc độ đuổi nhau trên đường bộ mà gây tai nạn giao thông hoặc không chấp hành hiệu lệnh dừng xe của người thi hành công vụ. 15.000.000 - 20.000.000
60 Ô tô: Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy, nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông hoặc người thi hành công vụ. 10.000.000 - 15.000.000
Thông tin doanh nghiệp