Hỏi              Loại phương tiện :
STT Lỗi vi phạm Mức phạt (VNĐ) Mức phạt khu vực nội thành của đô thị loại đặc biệt
21 Xe đạp: Chạy trong hầm đường bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo hiệu; dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định; quay đầu xe trong hầm đường bộ. 50.000 - 60.000
22 Xe đạp: Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường. 50.000 - 60.000
23 Xe đạp: Vượt bên phải trong các trường hợp không được phép. 50.000 - 60.000
24 Xe đạp: Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường. 50.000 - 60.000
25 Xe đạp: Dừng xe đột ngột; chuyển hướng không báo hiệu trước. 50.000 - 60.000
26 Xe đạp: Không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường quy định. 50.000 - 60.000
27 Xe máy: Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường giao nhau. 60.000 - 80.000
28 Xe máy: Người đang điều khiển xe sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính; người ngồi trên xe sử dụng ô. 60.000 - 80.000
29 Xe máy: Sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều. 60.000 - 80.000
30 Xe máy: Lùi xe mô tô ba bánh không quan sát hoặc không có tín hiệu báo trước. 60.000 - 80.000
31 Xe máy: Chuyển hướng không nhường đường cho: Các xe đi ngược chiều; người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ. 60.000 - 80.000
32 Xe máy: Chuyển hướng không nhường quyền đi trước cho: Người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; xe thô sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô sơ. 60.000 - 80.000
33 Xe máy: Không giữ khoảng cách an toàn để xảy ra va chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng cách theo quy định của biển báo hiệu “Cự ly tối thiểu giữa hai xe”. 60.000 - 80.000
34 Xe máy: Không có báo hiệu xin vượt trước khi vượt. 60.000 - 80.000
35 Xe máy: Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường. 60.000 - 80.000
36 Xe máy: Tránh xe không đúng quy định; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng ngại vật. 80.000 - 100.000
37 Xe máy : Không sử dụng đèn chiếu sáng khi trời tối hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn. 80.000 - 100.000
38 Xe máy: Điều khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 (ba) xe trở lên. 80.000 - 100.000
39 Xe máy: Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông. 100.000 - 200.000
40 Xe máy: Người ngồi phía sau vòng tay qua người ngồi trước để điều khiển xe, trừ trường hợp chở trẻ em ngồi phía trước. 100.000 - 200.000
Thông tin doanh nghiệp