Hỏi              Loại phương tiện :
STT Lỗi vi phạm Mức phạt (VNĐ) Mức phạt khu vực nội thành của đô thị loại đặc biệt
241 Xe máy: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h 2.000.000 – 3.000.000 Giữ GPLX 30 ngày.
242 Xe máy: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h 500.000 – 1.000.000
243 Xe máy: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h 100.000 – 200.000
244 Xe máy: Không chấp hành yêu cầu về kiểm tra chất ma túy, nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông hoặc người thi hành công vụ 2.000.000 – 3.000.000
245 Xe máy: Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy 2.000.000 – 3.000.000
246 Xe máy: Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở 2.000.000 – 3.000.000 Giữ GPLX 60 ngày.
247 Xe máy: Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở 500.000 – 1.000.000 Giữ GPLX 30 ngày.
248 Xe máy: Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông 200.000 – 400.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày 300.000 – 500.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
249 Xe máy: Không tuân thủ hướng dẫn của người điều khiển giao thông khi qua phà, cầu phao hoặc nơi ùn tắc giao thông 500.000 - 1.000.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày
250 Xe máy: Chuyển làn đường không có tín hiệu báo trước 80.000 – 100.000 100.000 – 200.000
251 Xe máy: Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ 200.000 – 400.000
252 Xe máy: Không sử dụng đèn chiếu sáng về ban đêm hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn 80.000 – 100.000
253 Xe máy: Để xe ở lòng đường, hè phố trái quy định của pháp luật 100.000 – 200.000 300.000 – 500.000
254 Xe máy: Chở theo từ 3 (ba) người trở lên trên xe 200.000 – 400.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày.
255 Xe máy: Chở theo 2 (hai) người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật 100.000 – 200.000
256 Xe máy: Chở người ngồi trên xe không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ bảo hiểm không cài quai đúng quy cách, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật 100.000 – 200.000
257 Xe máy: Người điều khiển, người ngồi trên xe không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ bảo hiểm không cài quai đúng quy cách khi tham gia giao thông trên đường bộ 100.000 – 200.000
258 Xe máy: Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường, làn đường quy định 200.000 – 400.000 400.000 – 800.000
259 Xe máy: Đi vào đường cấm, khu vực cấm trừ trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định. 200.000 – 400.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày. 400.000 – 800.000 Giữ giấy phép lái xe 30 ngày.
260 Xe máy: Đi ngược chiều của đường một chiều trừ trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định 200.000 – 400.000 400.000 – 800.000
Thông tin doanh nghiệp